Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

Điền dấu thích hợp >; <; = ? (2 điểm) 287 ….. 187 618 ….. 680

9/10

>; <; = ? (2 điểm)

287 ….. 187

618 ….. 680

429 ….. 189

888 ….. 777

873 ….. 598

717 ….. 901

564 ….. 564

678 ….. 475

0/3000 ký tự
Giải thích

287 > 187

618 < 680

429 > 189

888 = 777

873 > 598

717 < 901

564 = 564

678 > 475

Giải thích:

287 ….. 187

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 2 > 1

Vậy: 287 > 187

873 ….. 598

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 8 > 5

Vậy: 873 > 598

618 ….. 680

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 6 = 6

Số hàng chục: 1 < 8

Vậy: 618 < 680

717 ….. 901

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 7 < 9

Vậy: 717 < 901

429 ….. 189

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 4 > 1

Vậy: 429 > 189

564 ….. 564

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 5 = 5

Số hàng chục: 6 = 6

Số hàng đơn vị: 4 = 4

Vậy: 564 = 564

888 ….. 777

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 8 > 7

Vậy: 888 > 777

678 ….. 475

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 6 > 4

Vậy: 678 > 475