Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 29. Em đã làm được gì? có đáp án

Điền dấu >, <, = a) 236 789 ……..  236 798

Giải thích

a) 236 789 <  236 798

Giải thích

So sánh các số 236 789, 236 798 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 3

Chữ số hàng chục nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng nghìn: 6 = 6

Chữ số hàng trăm: 7 = 7

Chữ số hàng chục 8 < 9

Vậy 236 789 < 236 798

b) 123 456 = 123 456

Giải thích

So sánh các số 123 456, 123 456 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 = 1

Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng trăm: 4 = 4

Chữ số hàng chục 5 = 5

Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6

Vậy 123 456 = 123 456

c) 654 321 > 654 312

Giải thích

So sánh các số 654 321; 654 312 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 6 = 6

Chữ số hàng chục nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng nghìn: 4 = 4

Chữ số hàng trăm: 3 = 3

Chữ số hàng chục 2 > 1

Vậy 654 321 > 654 312

d) 543 210 > 521 098

Giải thích

So sánh các số 543 210, 521 098 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng chục nghìn: 4 > 2

Vậy 543 210 > 521 098