Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11. So sánh các số tập phân có đáp án

Điền chữ số thích hợp vào ô trống. ........ ,3 < 1,3 68,4 = 68,4 ........ 57,49 > 57,4 ........ > 57,47 3 ........,4 > 38,4 8 ........,5 ........= 87,5 7,47 < 7, ........

7/11

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

........ ,3 < 1,3

68,4 = 68,4 ........

57,49 > 57,4 ........ > 57,47

3 ........,4 > 38,4

8 ........,5 ........= 87,5

7,47 < 7, ........ 8 < 7,4 ........

 

0/3000 ký tự
Giải thích

0,3 < 1,3

68,4 = 68,40

57,49 > 57,48 > 57,47

39,4 > 38,4

87,50 = 87,5

7,47 < 7,48 < 7,49