Điền các thông tin còn thiếu vào các ô trống trong bảng dưới đây:
Giải thích
Số thứ tự ô nguyên tố | Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Số proton | Số electron | Chu kì | Nhóm |
8 | Oxygen | O | 8 | 8 | 2 | VIA |
18 | Argon | Ar | 18 | 18 | 3 | VIIIA |
13 | Aluminium | Al | 13 | 13 | 3 | IIIA |
19 | Potassium | K | 19 | 19 | 4 | IA |
9 | Fluorine | F | 9 | 9 | 2 | VIIA |
12 | Magnesium | Mg | 12 | 12 | 3 | IIA |
15 | Phosphorus | P | 15 | 15 | 3 | VA |
14 | Silicon | Si | 14 | 14 | 3 | IVA |