Designs may reflect historical-cultural traditions, natural scenery, or (3) _______ defining features of Ninh Binh.
Giải thích
A
A. other (adj) + N (số nhiều/không đếm được): khác / những … khác
B. another (tính từ/pron) + N (số ít): một cái khác
C. the other: cái còn lại (trong một nhóm xác định)
D. others (pron): những cái khác (không đứng ngay trước danh từ)
Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “defining features” nên cần tính từ đứng trước để bổ nghĩa: other defining features.
Chọn A. other
→ Designs may reflect historical-cultural traditions, natural scenery, or other defining features of Ninh Binh.
Dịch nghĩa: Các thiết kế có thể phản ánh truyền thống lịch sử – văn hoá, cảnh quan thiên nhiên hoặc những đặc điểm tiêu biểu khác của Ninh Bình.