Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Liên Trường Quỳnh Lưu - Hoàng Mai đợt 2 - Nghệ An có đáp án - Đề Tự luận

Để xác định người cha thực sự của con gái là PF1 hay PF2, người ta lấy mẫu DNA của 4 người (PF1, PF2, MO, CH) để kiểm tra. Bản gel điện di các mẫu DNA (ở hai locus khác nhau) của mỗi người đư

3/5

(2,5điểm)

1.  Để xác định người cha thực sự của con gái là PF1 hay PF2, người ta lấy mẫu DNA của 4 người (PF1, PF2, MO, CH) để kiểm tra. Bản gel điện di các mẫu DNA (ở hai locus khác nhau) của mỗi người được phân tích và kết quả điện di được thể hiện ở hình bên. Hãy cho biết:Để xác định người cha thực sự của con gái là PF1 hay PF2, người ta lấy mẫu DNA của 4 người (PF1, PF2, MO, CH) để kiểm tra. Bản gel điện di các mẫu DNA (ở hai locus khác nhau) của mỗi người được phân tích và kết quả điện di được thể hiện ở hình bên. (ảnh 1)

a.  Ai trong số 2 người PF1 và PF2 có khả năng là cha của bé CH? Giải thích.

b.   Có thể khẳng định PF1 (hoặc PF2) 100% là cha đứa bé không? Tại sao?

2.  Hìnhbênmôtảcáccơchếditruyền ở cấp độ phân tử của 2 tế bàoAvà B. Dựa vào thông tin ở trên hình hãy trả lời các câu hỏi sau:\Để xác định người cha thực sự của con gái là PF1 hay PF2, người ta lấy mẫu DNA của 4 người (PF1, PF2, MO, CH) để kiểm tra. Bản gel điện di các mẫu DNA (ở hai locus khác nhau) của mỗi người được phân tích và kết quả điện di được thể hiện ở hình bên. (ảnh 2)a.  TếbàoA,tếbào Blàtếbàonhânsơ hay nhân thực? Nêu 3 dẫn chứng để chứng minh.b. Nếucầnsảnxuấtnhanhmộtloại proteinbằng công nghệ DNAtáitổ hợp, theo em nên chọn tế bào nào trong hai loại tế bào trên? Vì sao?

0/3000 ký tự
Giải thích

CâuIII

(2,5

điểm)

2. a. - Theo kết quả điệndi ở hình A: Ngườiđànông “PF1” không thể là cha của đứa bé “CH” vì kết quả xét nghiệm đã cho thấy “CH” chỉ có một vạch trùng với mẹ “MO” và không có vạch trùng với “PF1”.

-TronghìnhB,kếtquảđiệndichothấy“CH”cómộtvạchtrùngvớimẹ“MO”và có một vạchtrùngvớingườiđànông“PF2”. Do đó, PF2cóthểlàcharuộtđứabé “CH”.

b.ChưathểkhẳngđịnhđượcPF2đúng100% làchacủađứabé“CH”vìsố lượng bảngelđiệndixét nghiệmquá ít khôngđủđểkhẳngđịnh;kíchthướcnàycủabản gelđiệndicóthểtìmthấyđượctrênnhữngngườiđànôngkháckhôngcùnghuyết thống.

0,25

 

 

0,25

 

 

0,5

 

1.

a.*TếbàoAlà tế bàonhân thực

Dẫnchứng

-  Cónhânbaobọcvậtchấtditruyền.

-  Quátrìnhphiênmãdiễnratrongnhânvàcầnquagiaiđoạn hoànthiệnmRNA trước khi ra tế bào chất.

-  Quátrìnhdịch mãdiễnra trong tếbàochất,táchbiệtvớiphiênmã.

*TếbàoBlàtếbàonhân sơ.

Dẫnchứng:

-  Khôngcónhân,vậtchấtditruyền nằmtựdotrongtếbàochất.

-  Phiênmãvàdịch mãxảyrađồngthờitrêncùng mộtphântửmRNA.

-  mRNAsaukhiphiênmãcóthểdịchmãngay, khôngquagiaiđoạnhoànthiện mRNA.

(HSnêuđúng2loạitế bàomàkhôngnêuđượcdẫnchứng cho0,25đ)

b.NênchọntếbàoB(tếbàonhânsơ)đểsảnxuấtnhanhprotein.

Vì ở tế bào nhân sơ, quá trình phiên mã và dịch mã xảy ra đồng thời trên cùng mộtmARN,không mất thời gian qua bước xử lý mRNA và vận chuyển ra ngoài nhân như ở tế bào nhân thực (tế bào A).

Nhờvậy,proteinđượctổnghợpvớitốc độrấtnhanh,phùhợpchosảnxuấtcông

nghiệp.

0.5

 

 

 

0.5

 

 

 

 

0.5