Davis has _____ many patients _____ he is always busy.
Giải thích
KEY D
Giải thích: so + many N + that mệnh đề: quá nhiều ai/ cái gì...đến nỗi mà....
Dịch: Davis có quá nhiều bệnh nhân đến nỗi mà ông ấy luôn bận bịu.
KEY D
Giải thích: so + many N + that mệnh đề: quá nhiều ai/ cái gì...đến nỗi mà....
Dịch: Davis có quá nhiều bệnh nhân đến nỗi mà ông ấy luôn bận bịu.