David: What's your ______? What do you often do in your free time? - Nancy: do a lot of reading in the evening.
Giải thích
C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
- plan(n): kế hoạch
- subject(n) môn học, chủ đề
- hobby(n) sở thích
- exercise(n) hoạt động thể chất
Dịch nghĩa:
David: Sở thích của bạn là gì? Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
Nancy: Mình đọc rất nhiều vào buổi tối.