David often ________ hide-and-seek when he was young. A. plays B. was playing C. played D. has played
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. plays: (Thì Hiện tại đơn)
B. was playing: (Thì Quá khứ tiếp diễn)
C. played: (Thì Quá khứ đơn)
D. has played: (Thì Hiện tại hoàn thành)
Trạng ngữ chỉ thời gian “when he was young” (khi anh ấy còn nhỏ) diễn tả một thói quen trong quá khứ đã chấm dứt, nên ta chia động từ ở thì Quá khứ đơn.
→ David often played hide-and-seek when he was young.
Dịch nghĩa: David thường chơi trốn tìm khi anh ấy còn nhỏ.