Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 1

Dave surely is exaggerating the magazine’s importance. It only has a very small readership

28/50

Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.Dave surely is exaggerating the magazine’s importance. It only has a very small readership.    

overemphasizing.

boasting.

contrasting.

understating.

Giải thích

Kiến thức về từ trái nghĩa

- exaggerate /ɪɡˈzædʒəreɪt/ (v): phóng đại

A. overemphasize /ˌəʊvərˈemfəsaɪz/ (v): nói quá tầm quan trọng

B. boast /bəʊst/ (v): khoe khoang

C. contrast /ˈkɒntrɑːst/, /ˈkɑːntræst/ (v): tương phản

D. understate /ˌʌndəˈsteɪt/ (v): nói giảm, nói nhẹ đi

→ exaggerate >< understate. Chọn D.

Dịch: Dave rõ ràng là đang phóng đại tầm ảnh hưởng của tạp chí đó. Nó thực chất chỉ có lượng độc giả rất nhỏ thôi.