Đâu là từ viết tắt của chữ tt trong từ điển?13/15Đâu là từ viết tắt của chữ tt trong từ điển?tụ tậpthứ tựtrình tựtính từGiải thíchD. tính từ Giải thích: Từ viết tắt của chữ tt trong từ điển là “tính từ”.