Daisy feels stuffed up.
1. True | 2. True | 3. False | 4. False | 5. True |
Dịch:
1. Daisy cảm thấy bị nghẹt mũi.
2. Daisy nên nghỉ ngơi một chút.
3. David đã đến Ý cùng với gia đình vào tháng trước.
4. Gia đình David đã đến Ý bằng máy bay.
5. Gia đình David đã đến thăm dòng sông
Nội dung bài nghe:
David: How do you feel?
Daisy: I feel stuffed up.
David: Oh, that's too bad. Daisy, you should get some rest.
Daisy: Thank you. Don't worry. How was your vacation, David?
David: Oh, it was great. I went to Italy with my family last weekend.
Daisy: Wow. How did you get there?
David: Oh, we went by speedboat.
Daisy: That's cool. What did you do there?
David: We visited the river. It was beautiful.
Dịch bài nghe:
David: Bạn cảm thấy thế nào?
Daisy: Mình cảm thấy bị nghẹt mũi.
David: Ồ, tệ thật đấy. Daisy, bạn nên nghỉ ngơi một chút.
Daisy: Cảm ơn nhé. Đừng lo. Kỳ nghỉ của bạn thế nào, David?
David: Ồ, rất tuyệt. Mình đã đi Ý với gia đình vào cuối tuần trước.
Daisy: Wow. Gia đình bạn đã đến đó bằng phương tiện gì?
David: Gia đình mình đi bằng tàu siêu tốc.
Daisy: Thật tuyệt. Gia đình bạn đã làm gì ở đó?
David: Gia đình mình đã đến thăm dòng sông. Nó rất đẹp.