daily routine/ Exercise/ part/ has/ a/ my/ become/ of/ .
Giải thích
Đáp án đúng: Exercise has become a part of my daily routine.
Dịch: Thể dục đã trở thành 1 phần trong thói quen hàng ngày của tôi.
Đáp án đúng: Exercise has become a part of my daily routine.
Dịch: Thể dục đã trở thành 1 phần trong thói quen hàng ngày của tôi.