d) (P) hoa đỏ - phép lai (1) x (P) hoa vàng - phép lai (2) có thể có 2 sơ đồ lai thu được F1 có tỉ lệ hoa tím chiếm 50%.
- Qui ước: A1 qui định hoa tím; A2 qui định hoa đỏ; A3 qui định hoa vàng; A4 qui định hoa trắng
Phép lai 1: Đỏ x Tím F1: 1 đỏ : 2 tím : 1 vàng Do tím chiếm 50% F1 → Tím là trội so với đỏ và vàng Mà P đỏ sinh ra F1 vàng → Đỏ là trội so với vàng | - Phép lai 2: vàng x vàng F1: 3 vàng : 1 trắng 🡪 Vàng là trội so với trắng | ||||
Loại allele | A1 | A2 | A3 | A4 | |
Kiểu hình tương ứng | Tím | Đỏ | Vàng | Trắng | |
--Phép lai 2: Vàng x Vàng
Đời con có xuất hiện kiểu hình trắng A4A4
Vậy P: A3A4 x A3A4 🡪 b) sai. Ở phép lai (2), kiểu gene của cây bố mẹ đem lai giống nhau.
Phép lai 1: đỏ x tím
Do đời con F1 có xuất hiện kiểu hình vàng mà allele vàng bị át chế bởi 2 allele đỏ và tím
→ Vàng F1 phải là A3A3 hoặc A3A4 → a) đúng
→ P: A2A3 x A1A3 Hoặc A2A3 x A1A4 Hoặc A2A4 x A1A3 🡪 c) đúng
- Đỏ (P) phép lai (1) x Vàng (P) phép lai (2):
(1) A2A3 x A3A4 → Đời con: 1A2A3 : 1A2A4 : 1A3A3 : 1A3A4 → KH: 2 tím : 2 vàng (Tím = 50%)
(2) A2A4 x A3A4 → Đời con: 1A2A3 : 1A2A4 : 1A3A4 : A4A4 → KH: 2 tím : 1 vàng : 1 trắng (Tím = 50%)
🡪 d) đúng