Cutting out small, unnecessary (8) ______ each day can lead to significant savings over time.
Giải thích
Ta cần điền vào chỗ trống một danh từ mang nghĩa khoản chi tiêu
A. expenses (n): chi phí, phí tổn, khoản chi tiêu
B. outlays (n): tiền chi tiêu, kinh phí, thường dùng trong ngữ cảnh nói về tài chính và kế toán
C. revenues (n): doanh thu
D. payments (n): tiền trả, các khoản thanh toán
Chọn A.
→ Cutting out small, unnecessaryexpenses each day can lead to significant savings over time.
Dịch nghĩa:Việc cắt giảm những khoản chi tiêu nhỏ và không cần thiết mỗi ngày có thể giúp bạn tiết kiệm đáng kể theo thời gian.