Current address 3 ………………. Apartments (No 15)
Giải thích
Park
Thông tin trong bài: Well at present I’ve got a place at Park Apartments, that’s on King Street. I was staying at the Riverside Apartments on the same street, …
(Vâng, hiện tại tôi đã có một chỗ ở tại Park Apartments…)
=> Câu hỏi trong bài yêu cầu điển thông tin về “current address” (địa chỉ hiện tại), còn Riverside Apartments người nói dung “I was” (tôi đã)