● Create cultural spaces (11) ____________ allow musicians to perform regularly and interact with audiences.
A. what: cái mà (không đóng vai trò đại từ quan hệ thay thế cho danh từ đứng trước).
B. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn (thay thế cho in/at/on which, theo sau phải là một mệnh đề S + V).
C. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.
D. which: đại từ quan hệ chỉ vật/sự việc.
Danh từ đứng trước là “cultural spaces” (không gian văn hóa). Khoảng trống cần điền phải đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “allow” (cho phép) ngay phía sau. Mặc dù “spaces” là nơi chốn, nhưng “where” là trạng từ nên KHÔNG thể làm chủ ngữ. Ta bắt buộc phải dùng đại từ quan hệ “which” (hoặc that).
Chọn D. which
→ Create cultural spaces which allow musicians to perform regularly...
Dịch nghĩa: Tạo ra các không gian văn hóa nơi mà (những không gian mà) cho phép các nhạc sĩ biểu diễn thường xuyên...