Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 7)

Cover your head and neck with your arms or something

3/40

Cover your head and neck with your arms or something (3) ______.

protected

protective

protectively

protection

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. protected /prəˈtektɪd/: được bảo vệ (dạng quá khứ phân từ của động từ ‘protect’)

B. protective /prəˈtektɪv/ (adj): có tác dụng bảo vệ

C. protectively /prəˈtektɪvli/ (adv): với mong muốn bảo vệ

D. protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ

- Cần một tính từ theo sau và bổ nghĩa cho đại từ bất định something  loại C, D; xét ngữ cảnh của câu chọn protective.

* Lưu ý: Dùng một tính từ bổ nghĩa cho đại từ bất định thì tính từ luôn đứng sau, ví dụ:

We hope to prevent anything unpleasant from happening.

I need someone dependable to look after the children while I’m at work.

Dịch: Dùng tay hoặc một vật gì đó để bảo vệ đầu và cổ.

Chọn B.