Cover your head and neck with your arms or something
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. protected /prəˈtektɪd/: được bảo vệ (dạng quá khứ phân từ của động từ ‘protect’)
B. protective /prəˈtektɪv/ (adj): có tác dụng bảo vệ
C. protectively /prəˈtektɪvli/ (adv): với mong muốn bảo vệ
D. protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ
- Cần một tính từ theo sau và bổ nghĩa cho đại từ bất định something → loại C, D; xét ngữ cảnh của câu chọn protective.
* Lưu ý: Dùng một tính từ bổ nghĩa cho đại từ bất định thì tính từ luôn đứng sau, ví dụ:
We hope to prevent anything unpleasant from happening.
I need someone dependable to look after the children while I’m at work.
Dịch: Dùng tay hoặc một vật gì đó để bảo vệ đầu và cổ.
Chọn B.