Could you tell me how many channels are there in daily life
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. communication (n): truyền thông, giao tiếp
B. world (n): thế giới
C. conference (n): hội nghị
D. difference (n): sự khác biệt
Ta có: communication channels: kênh giao tiếp, kênh truyền thông
Dịch: Bạn có thể cho tôi biết có bao nhiêu kênh truyền thông trong cuộc sống hàng ngày không?