Could you give me a ______________ (reason) answer to that question?
Giải thích
reasonable
Vị trí trống nằm giữa mạo từ “a” và danh từ “answer”, do đó chúng ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
Từ gốc “reason” (lý lẽ/nguyên nhân) là một danh từ. Ta thêm hậu tố “-able” để tạo thành tính từ “reasonable”, mang nghĩa là hợp lý hoặc có thể chấp nhận được.
Cấu trúc: a/an + adj + N
→ Could you give me a reasonable answer to that question?
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi một câu trả lời hợp lý cho câu hỏi đó được không?