Cooking is another activity that can (17) ______ danger.
Giải thích
Kiến thức về kết hợp từ
*Ta có các kết hợp từ thông dụng với ‘danger’:
- danger exists: nguy hiểm hiện hữu
- sb faces danger: ai đó gặp nguy hiểm
- sth poses danger: cái gì đó có thể gây nguy hại
=> ‘Cooking’ là một việc làm (sth) nên ta chọn ‘pose danger’.
Dịch: Nấu ăn là một hoạt động khác có thể gây nguy hiểm.
Chọn D.