contains balanced articles without (3) ______.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. judge /dʒʌdʒ/ (v, n): đánh giá, phán xét ai/chuyện gì đó; thẩm phán
B. judgement /ˈdʒʌdʒmənt/ (n): sự đánh giá, phán xét
C. judgemental /dʒʌdʒˈmentl/ (adj): (chỉ tính cách con người) hay phán xét người khác
D. judges /ˈdʒʌdʒɪz/: động từ chia hiện tại đơn số ít của ‘judge’ hoặc danh từ số nhiều ‘những thẩm phán’.
- Chỗ trống cần một danh từ theo sau làm tân ngữ cho giới từ ‘without’, xét nghĩa chọn ‘judgement’.
Dịch: Tin thật trình bày khách quan, không mang tính phán xét.
Chọn B.