• Contact airline staff to (10) ____________ a compensation claim if your flight is cancelled for reasons within the airline’s control.
Giải thích
A. postpone (v): trì hoãn.
B. replace (v): thay thế.
C. file (v): nộp, đệ trình (đơn từ, khiếu nại).
D. undergo (v): trải qua, chịu đựng.
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation) trong lĩnh vực pháp lý/dịch vụ: file a claim hoặc file a compensation claim (nộp đơn yêu cầu bồi thường).
Chọn C. file
→ Contact airline staff to file a compensation claim if your flight is cancelled for reasons within the airline’s control.
Dịch nghĩa: Hãy liên hệ với nhân viên hãng hàng không để nộp đơn yêu cầu bồi thường nếu chuyến bay của bạn bị hủy vì những lý do nằm trong tầm kiểm soát của hãng.