Complimenting the host on the meal (23) ________, and offering to help clean up is appreciated.
- consider sb/sth + adj: coi là => bị động: be considered + adj: được coi là
- Chủ ngữ của câu Complimenting the host là một hành động, không phải người nên không thể mang nghĩa chủ động => loại B, D.
- C. is courteous consideration – ‘là sự cân nhắc lịch sự’ không hợp nghĩa với ngữ cảnh.
- Dịch: Dành lời khen cho chủ nhà về bữa ăn được xem là lịch sự,...
=> Chọn A.
Bài hoàn chỉnh | Dịch |
In the USA, table manners are essential for polite dining. Basic etiquette includes waiting for everyone to be seated and served before starting to eat, using utensils properly, and keeping elbows off the table. Chew with your mouth closed and avoid talking with food in your mouth. It’s customary to say ‘please’ and ‘thank you’ when asking for items to be passed. Napkins should be placed on your lap, and when finished, place them neatly beside your plate. Complimenting the host on the meal is considered courteous, and offering to help clean up is appreciated. | Ở Mỹ, phép tắc trên bàn ăn rất quan trọng để thể hiện lịch sự khi dùng bữa. Những quy tắc cơ bản bao gồm chờ mọi người ngồi vào bàn và được phục vụ món trước khi bắt đầu ăn, biết cách dùng dao nĩa đúng cách và không đặt khuỷu tay lên bàn. Khép miệng khi nhai và tránh nói khi trong miệng có thức ăn. Thông thường, khi nhờ chuyền món, người ta sẽ nói ‘làm ơn’ và ‘cảm ơn’. Đặt khăn ăn trên đùi và khi ăn xong thì đặt lại gọn gàng bên cạnh đĩa. Khen ngợi bữa ăn chủ nhà đã chuẩn bị được xem là lịch sự, và đề nghị giúp dọn dẹp sẽ được đánh giá cao. |