Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Reading có đáp án

Complete the table with “Fossil fuels” or “Alternative energy sources” (Hoàn thành bảng

1/13

Complete the table with “Fossil fuels” or “Alternative energy sources” (Hoàn thành bảng với “Nhiên liệu hóa thạch” hoặc “Nguồn năng lượng thay thế”)

Complete the table with “Fossil fuels” or “Alternative energy sources” (Hoàn thành bảng (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. Alternative energy sources

2. Fossil fuels

Hướng dẫn dịch:

1. Nguồn năng lượng thay thế: sóng biển, phong điện, thủy điện

2. Nhiên liệu hóa thạch: than, xăng, DO, gas