Complete the sentences with the verbs in the list. Then listen and check
Giải thích
1. Listen | 2. Don’t use | 3. Don’t eat | 4. Bring | 5. Raise | 6. Do |
Hướng dẫn dịch:
1. Lắng nghe giáo viên.
2. Không dùng điện thoại di động trong lớp.
3. Không ăn trong lớp học.
4. Mang sách đến lớp.
5. Giơ tay lên để đặt câu hỏi.
6. Làm bài tập về nhà.
