Complete the sentences. Use the words in the box ( Hoàn thành câu,sử dụng các
Giải thích
| 1. tasks | 2. dangerous | 3. different |
| 4. messy | 5. carry | 6. learn |
Hướng dẫn dịch
Một số nhiệm vụ đôi khi khó khăn hoặc nguy hiểm đối với con người. Nhưng rô bốt có thể giúp chúng ta với điều đấy. Có rất nhiều loại rô bốt khác nhau. Một số giúp chúng ta dọn một ngôi nhà bừa bộn hoặc nâng đồ nặng . Một số loại rô bốt còn giúp chúng ta tìm hiểu về những nơi ngoài trái đất