Complete the sentence using the words or phrases in the box.solar panelmouth-wateringbreadwinnersens...
Giải thích
Các từ trong bảng:
“solar panel” = tấm pin năng lượng mặt trời
“mouth-watering” = chảy nước miếng, ngon miệng, hấp dẫn
“breadwinner” = người trụ cột trong một gia đình
“sensor” = cảm biến
“look up” = tìm kiếm, tra cứu
22. sensor
- Cụm “that automatically switches the lights...” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho từ ở chỗ trống.
- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.
- Ngữ cảnh: Hệ thống đèn có thứ gì đó giúp nó tự động bật → đèn có cảm biến → chọn “sensor”.
Dịch: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.