Companies like __(37)__ who know what they want from a job.
Giải thích
Giải thích:
A. vacancies (n): còn trống, bỏ trống B. candidates (n): người xin việc, ứng viên
C. employers (n): chủ lao động D. positions (n): vị trí
Companies like (37) candidates who know what they want from a job.
Tạm dịch: Các công ty thích ứng viên biết họ muốn gì từ công việc.
Chọn B