Commit yourself (35) ____________ honing your creative thinking and emotional intelligence.
Giải thích
A. in (prep): trong.
B. to (prep): đến, với.
C. with (prep): với.
D. for (prep): cho.
Ta có cấu trúc cố định: commit oneself to doing something (cam kết/tận tâm/cống hiến hết mình cho việc gì). Từ "to" ở đây đóng vai trò là giới từ nên theo sau nó là một danh động từ (V-ing: honing).
Chọn B. to
→ Commit yourself to honing your creative thinking and emotional intelligence.
Dịch nghĩa: Hãy tận tâm với việc mài giũa tư duy sáng tạo và trí tuệ cảm xúc của bạn.