Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để tồn tại duy nhất giá trị nguyên của y sao cho
Phương pháp giải:
Giải bất phương trình mũ bằng cách xét hàm đặc trưng theo \(y\), sử dụng tính đơn điệu.
Giải chi tiết:
Điều kiện xác định:
\[{x^2} - y > 0 \Leftrightarrow y < {x^2}\]
Xét bất phương trình tương đương:
\[{e^{2y}} + 4{x^2}y - {y^2} + x - \ln ({x^2} - y) > 0\]
Đặt
\[f(y) = {e^{2y}} + 4{x^2}y - {y^2} + x - \ln ({x^2} - y)\quad {\rm{tr\^e n }}( - \infty ,{x^2})\]
Ta có:
\[f'(y) = 2{e^{2y}} + 4{x^2} - 2y + \frac{1}{{{x^2} - y}} > 0\]
nên \(f(y)\) đồng biến trên \(( - \infty ,{x^2})\).
Suy ra:
\[f(y) > 0 \Leftrightarrow {f^{ - 1}}(0) < y < {x^2}\]
Để tồn tại duy nhất một giá trị nguyên \(y\), cần:
\[{x^2} - 1 < {f^{ - 1}}(0) < {x^2}\]
Tương đương:
\[f({x^2} - 1) < 0\]
\[ \Leftrightarrow {e^{2({x^2} - 1)}} + 4{x^2}({x^2} - 1) - {({x^2} - 1)^2} + x - \ln 1 < 0\]
\[ \Leftrightarrow {e^{2({x^2} - 1)}} + 3{x^4} - 2{x^2} + x - 1 < 0\]
Xét hàm:
\[g(x) = {e^{2({x^2} - 1)}} + 3{x^4} - 2{x^2} + x - 1\]
Phương trình \(g(x) = 0\) có không quá hai nghiệm, bất phương trình \(g(x) < 0\) chỉ nhận
\[x = 0\]
Vậy có đúng 1 giá trị nguyên của \(x\).
Mở rộng:
· Công thức tổng quát: Bất phương trình mũ → đặt ẩn phụ, xét tính đơn điệu của hàm để tìm nghiệm.
· Điều kiện xác định trước, sau đó xét hàm đồng biến/nghịch biến để suy ra số nghiệm nguyên thỏa mãn.