Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng có đáp án

Climbing a few flights of stairs, stretching between tasks, or completing brief cardio exercises can all contribute to daily activity levels. (7) ____________.

7/40

(7) ____________.

With such flexibility, otherwise inactive routines are incorporated into movement

Such flexibility allows movement to be incorporated into otherwise inactive routines

Such flexibility makes it possible to incorporate inactive routines into otherwise movement

Movement is incorporated into such flexibility despite otherwise inactive routines

Giải thích

Phía trước chỗ trống tác giả đưa ra các ví dụ về việc tận dụng cơ hội nhỏ để vận động: leo vài bậc cầu thang, giãn cơ, tập cardio ngắn. Đây chính là sự “linh hoạt” (flexibility) trong tập luyện. Vị trí (7) cần một câu tổng kết lợi ích của sự linh hoạt này.

Dịch nghĩa:

A. Với sự linh hoạt như vậy, những thói quen thụ động được kết hợp vào sự vận động (Diễn đạt lủng củng, sai logic: thói quen thụ động không kết hợp vào vận động).

B. Sự linh hoạt như vậy cho phép sự vận động được kết hợp vào những thói quen vốn dĩ thụ động (Đúng nghĩa: biến những lúc ngồi im thành lúc vận động).

C. Sự linh hoạt như vậy làm cho việc kết hợp những thói quen thụ động vào sự vận động trở nên khả thi (Lủng củng và ngược logic như A).

D. Sự vận động được kết hợp vào sự linh hoạt như vậy bất chấp những thói quen thụ động (Tối nghĩa).

Đáp án B mô tả chính xác mục đích của “snack-sized workouts”: xen kẽ sự vận động vào những lúc chúng ta đang rảnh rỗi hoặc thụ động (inactive routines).

Chọn B.

→ Climbing a few flights of stairs, stretching between tasks, or completing brief cardio exercises can all contribute to daily activity levels. Such flexibility allows movement to be incorporated into otherwise inactive routines.

Dịch nghĩa: Việc leo vài bậc cầu thang, giãn cơ giữa các công việc, hoặc hoàn thành các bài tập cardio ngắn đều có thể đóng góp vào mức độ hoạt động hàng ngày. Sự linh hoạt như vậy cho phép sự vận động được kết hợp vào những thói quen vốn dĩ thụ động.