classmate/ Singapore/ We are/ going / a new / to have / from /. → ________________________________________________________________.
Giải thích
We are going to have a new classmate from Singapore.
Cấu trúc:
Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to + V-inf + O.
Cụm giới từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ: from + địa danh.
Phân tích: Chủ ngữ là “We” đi với động từ to-be “are”. Cấu trúc thì tương lai gần “going to” theo sau là động từ nguyên thể “have” để diễn tả một sự việc sắp xảy ra. Tân ngữ của câu là cụm danh từ “a new classmate” (một người bạn cùng lớp mới). Cuối cùng là cụm giới từ “from Singapore” bổ nghĩa cho danh từ “classmate” nhằm chỉ rõ nguồn gốc (đến từ Singapore).
Dịch nghĩa: Chúng tôi sắp có một người bạn cùng lớp mới đến từ Singapore.