• Circular economy and upcycling solutions – turn waste into (11) ________ resources instead of releasing pollutants into the environment.
Giải thích
A. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
B. another: một (người/vật) khác (+ danh từ đếm được số ít).
C. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
D. other: những (người/vật/điều) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “resources” (các nguồn tài nguyên). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn D. other
→ ...turn waste into other resources instead of releasing pollutants into the environment.
Dịch nghĩa: ...biến rác thải thành các nguồn tài nguyên khác thay vì thải các chất gây ô nhiễm ra môi trường.