Chuyển sang câu bị động: I have eaten a hamburger.
Giải thích
Đáp án: A hamburger has been eaten.
Giải thích: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been Vp2
Dịch: Một chiếc hăm-bơ-gơ vừa được ăn rồi.
Đáp án: A hamburger has been eaten.
Giải thích: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been Vp2
Dịch: Một chiếc hăm-bơ-gơ vừa được ăn rồi.