Chuyển phân số hoặc hỗn số thành số thập phân và tỉ số phần trăm:
Giải thích
Phân số/ Hỗn số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm |
\[\frac{2}{5}\] | 0,4 | 40% |
\[\frac{8}{{25}}\] | 0,32 | 32% |
\[10\frac{1}{2}\] | 10,5 | 1 050% |
\[10\frac{{123}}{{125}}\] | 10,984 | 1 098,4% |
Phân số/ Hỗn số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm |
\[\frac{2}{5}\] | 0,4 | 40% |
\[\frac{8}{{25}}\] | 0,32 | 32% |
\[10\frac{1}{2}\] | 10,5 | 1 050% |
\[10\frac{{123}}{{125}}\] | 10,984 | 1 098,4% |