Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 12 năm 2023 có đáp án (Đề 17)

Choose the word that has the same meaning as “sustainable” A. liveable B. unsuitable C. unendurable D. wasteful

32/41

Choose the word that has the same meaning as “sustainable

liveable

unsuitable

unendurable

wasteful

Giải thích

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích:

Từ nào đồng nghĩa với từ “bền vững; có thể chịu đựng được”?

    A. có thể sống được                                B. không phù hợp

    C. không bền vững                                 D. lãng phí

Đáp án: A