Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. judge (n): giám khảo
B. participant (n): người tham gia
C. show (n): chương trình
D. movie (n): bộ phim
A, B, C đều liên quan tới chương trình.
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. judge (n): giám khảo
B. participant (n): người tham gia
C. show (n): chương trình
D. movie (n): bộ phim
A, B, C đều liên quan tới chương trình.