20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án

Choose the correct sentence.

8/20

Choose the correct sentence.

These are my nose. .

This is my face.

These is my hands.

This are my arms.

Giải thích

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.