20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án

Choose the correct sentence.

15/20

Choose the correct sentence.

These are my ears.

My these ears are.

Are my ears these.

Ears my are these.

Giải thích

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:

These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là tai của tớ.