20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6. Life on Other Planets - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án

Choose the correct answer.When I _______ breakfast, the phone suddenly _______.

9/20

Choose the correct answer.

When I _______ breakfast, the phone suddenly _______.

was having / rang

was having / rings

were having / rang

were having / rings

Giải thích

Đáp án đúng: A

Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ.

→ hành động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.

Cấu trúc: When + S + was/were + V-ing, S + V2/-ed.

Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên đi với “was”. Chọn A.

Dịch nghĩa: Khi tôi đang ăn sáng thì điện thoại đột nhiên reo.