20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án

Choose the correct answer. They ________ snorkeling. They ________ surfing.

16/20

Choose the correct answer.

They ________ snorkeling. They ________ surfing.

are – are

aren’t – aren’t

are – aren’t

Giải thích

Đáp án đúng: C

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh họ lặn ống thở, không phải đang lướt sóng.

=> They are snorkeling. They aren’t surfing.

Dịch nghĩa: Họ đang lặn bằng ống thở. Họ không đang lướt sóng.