20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án

Choose the correct answer. These are my _______.

4/20

Choose the correct answer.

These are my _______.

nose

ears

face

mouth

Giải thích

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:

These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)

Xét các đáp án:

A. nose (n): cái mũi

B. ears (n số nhiều): cái tai

C. face (n): khuôn mặt

D. mouth (n): cái miệng

Ta thấy B. ears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là tai của tớ.