Choose the correct answer. She likes playing badminton, but she ________ playing basketball. A. likes B. don’t like C. doesn’t like
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Ta thấy “but”, nên 2 vế mang nghĩa đối lập, vế 2 cần động từ mang nghĩa “không thích”
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t + like + V-ing...
→ She likes playing badminton, but she doesn’t like playing basketball.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích chơi cầu lông, nhưng không thích chơi bóng rổ.