Choose the correct answer. He’s _______ TV.
Giải thích
Đáp án đúng: A
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cậu bé xem TV.
→ He’s watching TV.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang xem TV.
Đáp án đúng: A
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cậu bé xem TV.
→ He’s watching TV.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang xem TV.