Choose the correct answer. eyes / He / has / brown
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + eyes: Anh ấy/Cô ấy có mắt...
Câu đúng: He has brown eyes.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt nâu.
Chọn B.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + eyes: Anh ấy/Cô ấy có mắt...
Câu đúng: He has brown eyes.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt nâu.
Chọn B.