Choose the best option to complete the following sentences.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
exciting (a): thú vị excited (a): phấn khích
excite (v): làm hứng thú excitement (n): sự phấn khích
Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be”. Ở đây có 2 tính từ đuôi –ing và đuôi –ed
Tính từ đuôi –ing chỉ bản chất của sự vật sự việc
Tính từ đuôi –ed nhấn mạnh cảm xúc con người.
Tạm dịch: Hoạt động tình nguyện của trường chúng tôi rất thú vị.
Đáp án: A