20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1. Feelings - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án

Choose the best answer. Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________.

16/20

Choose the best answer.

Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________.

confidential

confident

confidence

confidant

Giải thích

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

confidential (a): kín, mật

confident (a): tự tin

confidence (n): sự tự tin

confidant (n): bạn tâm tình

Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be” và diễn tả bản chất tính chất của sự vật sự việc. Về nghĩa, tính từ “confidential” phù hợp hơn

Dịch nghĩa: Bây giờ, đừng nói với ai khác những gì tôi vừa nói với bạn. Hãy nhớ nó là bí mật