Choose a ______ to keep your body and mind healthy. A. daily simple routine B. simple daily routine C. routine daily simple D. simple routine daily
Giải thích
B
Cấu trúc cụm danh từ: Adj + Adj + N
Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP
Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose
(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)
Ta có:
simple (adj - Opinion): đơn giản
daily (adj - Purpose): hằng ngày
routine (n): thói quen/lịch trình
Chọn B. simple daily routine
→ Choose a simple daily routine to keep your body and mind healthy.
Dịch: Hãy chọn một thói quen hằng ngày đơn giản để giữ cơ thể và tinh thần khoẻ mạnh.