Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.He __________ her before.
Giải thích
Trong câu có trạng từ “never.... before” (chưa bao giờ) => sử dụng thì hiện tại hoàn thành
Công thức: S + have/has + never + Ved/V3 + before
He là chủ ngữ số ít nên sử dụng has.
=> He has never met her before.
Tạm dịch: Trước đó, anh ấy chưa bao giờ gặp cô ấy.
Đáp án cần chọn là: A